Công thức: EPS 6.612,664đ × P/E ngành 9.1x = 60.283,761đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 60.283,761 | Đắt gấp 2.2 lần (+125%) | EPS: 6.612,664 TB ngành: 9.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.507,423 | Đắt gấp 5.8 lần (+476%) | BVPS: 23.629,375 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.425,575 | Đắt gấp 95.0 lần (+9405%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 5702tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 20.5 | 9.1 | Thấp hơn |
| P/B | 5.7 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 28.0% | 9.6% | Tốt hơn |
| ROA | 6.1% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 3.57 | 3.01 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.35 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 37.4% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.7% | -43.7% | Tốt hơn |