Công thức: EPS 3.677,134đ × P/E ngành 13.7x = 50.338,642đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 50.338,642 | Rẻ bằng 3.15 lần (-68%) | EPS: 3.677,134 TB ngành: 13.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.852,305 | Rẻ bằng 1.24 lần (-19%) | BVPS: 14.118,118 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.4 | 13.7 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 26.0% | 10.9% | Tốt hơn |
| ROA | 15.8% | 6.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.65 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.52 | 0.93 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 32.0% | 23.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.4% | 4.3% | Tốt hơn |