Công thức: BVPS 13.121,96đ × P/B ngành 1.7x = 22.224,62đ
Ngành Dịch vụ tài chính (68 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia ... | 20.084,589 | Rẻ bằng 1.39 lần (-28%) | EPS: 1.278,632 TB ngành: 15.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.224,62 | Rẻ bằng 1.54 lần (-35%) | BVPS: 13.121,96 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 13.158,583 | Đắt gấp 1.1 lần (+9%) | FCF (OCF): 649.906.061.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.3 | 15.7 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 9.7% | 8.0% | Tốt hơn |
| ROA | 3.7% | 3.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.60 | 1.13 | Thấp hơn |