Công thức: EPS 1.737,652đ × P/E ngành 7.3x = 12.701,676đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 12.701,676 | Đắt gấp 1.3 lần (+28%) | EPS: 1.737,652 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.889,782 | Rẻ bằng 1.90 lần (-47%) | BVPS: 27.503,896 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 18.593,993 | Rẻ bằng 1.14 lần (-12%) | EBITDA: 110.657.768.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 86.424,437 | Rẻ bằng 5.30 lần (-81%) | FCF (OCF): 205.041.656.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 451,97 | Đắt gấp 36.1 lần (+3506%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9491tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.4 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.6 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 6.3% | 12.5% | Thấp hơn |
| ROA | 2.8% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.26 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.23 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 14.0% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.3% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 6.9% | -1.5% | Tốt hơn |