Công thức: BVPS 11.391,035đ × P/B ngành 1.6x = 18.485,787đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 3.768,7 | Đắt gấp 1.7 lần (+72%) | EPS: 319,641 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.485,787 | Rẻ bằng 2.84 lần (-65%) | BVPS: 11.391,035 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 20.3 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 0.6 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 2.8% | 13.6% | Thấp hơn |
| ROA | 1.5% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.84 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.39 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 26.9% | 30.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.9% | -11.4% | Tốt hơn |