Công thức: EBITDA 12489tr × EV/EBITDA 9.5x - nợ ròng 143470tr = -8.354,353đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 25.729,917 | Đắt gấp 1.3 lần (+27%) | EPS: 2.182,174 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 33.779,016 | Phù hợp | BVPS: 20.822,762 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 12.488.894.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.9 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 1.6 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 10.5% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 3.0% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.49 | 1.34 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.28 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 19.7% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.3% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.5% | 2.7% | Tốt hơn |