Công thức: EBITDA 19930tr × EV/EBITDA 13.5x - nợ ròng 418378tr = -12.446,547đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 8.926,704 | Đắt gấp 1.2 lần (+20%) | EPS: 936,025 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.264,74 | Rẻ bằng 1.33 lần (-25%) | BVPS: 13.694,865 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 19.929.806.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 29.699,1 | Rẻ bằng 2.78 lần (-64%) | FCF (OCF): 67.698.112.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 563,096 | Đắt gấp 19.0 lần (+1800%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 6757tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.4 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 6.8% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 1.4% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.96 | 3.01 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.68 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 8.9% | 12.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.0% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.6% | -45.2% | Tốt hơn |