← Trang chủ

V21 - Công ty Cổ phần VINACONEX 21

HNX
Dữ liệu: 1/7/2026 16:45
6.100RẺ BẰNG 5.49 LẦN (-82%)
Giá hợp lý (P/B ngành): 33.496,832Sức khỏe: 70/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: BVPS 10.130,798đ × P/B ngành 3.3x = 33.496,832đ

Ngành Bất động sản (132 công ty).

Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền...
1.810,255Đắt gấp 3.4 lần (+237%)
EPS: 70,008
TB ngành: 25.9x
EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
33.496,832Rẻ bằng 5.49 lần (-82%)
BVPS: 10.130,798
TB ngành: 3.3x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: 2.294.342.000
TB ngành: 28.8x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho V21, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá V21 (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Trung bình (70/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🟡
Dòng tiền KD âm dù có lãi: Dòng tiền HĐKD = -96,02 tỷ dù LN ròng = 840,09 tr. Lợi nhuận "ảo" - tiền không thực sự thu về.
P/E cao: P/E = 87.1, định giá cao so với lợi nhuận.
LN biến động thất thường: Lợi nhuận chuyển giữa lãi và lỗ 2 lần trong 4 năm gần đây, kinh doanh không ổn định.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Bất động sản · 132 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E87.125.9Thấp hơn
P/B0.63.3Tốt hơn
ROE0.7%12.1%Thấp hơn
ROA0.2%5.3%Thấp hơn
Nợ/VCSH2.991.36Thấp hơn
Vòng quay TS0.330.19Tốt hơn
Biên lãi gộp9.3%34.9%Thấp hơn
Biên LN ròng0.5%10.3%Thấp hơn
Biên EBITDA1.4%13.1%Thấp hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT