Công thức: EPS 4.484,74đ × P/E ngành 12.8x = 57.353,832đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 57.353,832 | Rẻ bằng 2.44 lần (-59%) | EPS: 4.484,74 TB ngành: 12.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.030,38 | Rẻ bằng 1.11 lần (-10%) | BVPS: 17.306,065 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 58.029,918 | Rẻ bằng 2.47 lần (-60%) | EBITDA: 216.140.981.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 8.158.221.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.2 | 12.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.4 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 25.9% | 10.7% | Tốt hơn |
| ROA | 14.1% | 6.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.84 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.34 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 25.2% | 12.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.5% | -702.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 13.3% | -845.5% | Tốt hơn |