Công thức: BVPS 10.775,782đ × P/B ngành 3.3x = 35.640,94đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 18.702,291 | Đắt gấp 1.4 lần (+41%) | EPS: 723,517 TB ngành: 25.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 35.640,94 | Rẻ bằng 1.36 lần (-26%) | BVPS: 10.775,782 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.179,856 | Đắt gấp 1.4 lần (+37%) | EBITDA: 142.800.251.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 ... | 2.872,376 | Đắt gấp 9.2 lần (+816%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 396388tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 36.4 | 25.8 | Thấp hơn |
| P/B | 2.4 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 6.7% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 3.3% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.04 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.20 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 31.5% | 34.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 16.4% | 10.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 23.5% | 12.9% | Tốt hơn |