Công thức: BVPS 26.873,95đ × P/B ngành 1.4x = 38.598,832đ
Ngành Ngân hàng (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vố... | 37.682,077 | Đắt gấp 1.6 lần (+62%) | EPS: 4.212,295 TB ngành: 8.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 38.598,832 | Đắt gấp 1.6 lần (+59%) | BVPS: 26.873,95 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 52.619,839 | Đắt gấp 1.2 lần (+16%) | FCF (OCF): 38.419.635.000.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.5 | 8.9 | Thấp hơn |
| P/B | 2.3 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 15.7% | 13.6% | Tốt hơn |
| ROA | 1.4% | 1.2% | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.02 | 0.03 | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 59.9% | 43.1% | Tốt hơn |