Công thức: BVPS 11.841,934đ × P/B ngành 1.6x = 18.726,052đ
Ngành Dịch vụ tài chính (68 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia ... | 21.880,761 | Đắt gấp 1.5 lần (+53%) | EPS: 1.469,677 TB ngành: 14.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.726,052 | Đắt gấp 1.8 lần (+79%) | BVPS: 11.841,934 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 22.8 | 14.9 | Thấp hơn |
| P/B | 2.8 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 12.4% | 7.9% | Tốt hơn |
| ROA | 7.4% | 3.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.68 | 1.15 | Tốt hơn |