← Trang chủ

VDN - Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng

UPCOM
Dữ liệu: 6/7/2026
0
Giá hợp lý (P/E ngành): 5.912,442Sức khỏe: 35/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 808,026đ × P/E ngành 7.3x = 5.912,442đ

Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng...
5.912,442-
EPS: 808,026
TB ngành: 7.3x
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
26.272,149-
BVPS: 23.486,733
TB ngành: 1.1x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
Nợ > TS-
FCF (OCF): 11.648.041.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ...
1.600,738-
CT con NY: 0 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 4802tr
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho VDN, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá VDN (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (35/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🟡
Nợ cao: Nợ/VCSH = 5.7 lần, cần theo dõi khả năng trả nợ.
🟡
Lỗ HĐKD, lãi nhờ tài chính: LN HĐKD âm (-474,40 tr) nhưng LN ròng dương - lợi nhuận đến từ hoạt động tài chính/đầu tư, không bền vững.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 85% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
🟡
VCSH thấp: VCSH chỉ chiếm 15% tổng tài sản, tài sản chủ yếu hình thành từ vay nợ.
Lỗ HĐKD 2 năm: LN HĐKD âm 2 năm gần đây.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Hàng cá nhân & Gia dụng · 81 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
ROE3.4%12.5%Thấp hơn
ROA0.5%7.6%Thấp hơn
Nợ/VCSH5.671.81Thấp hơn
Vòng quay TS1.501.11Tốt hơn
Biên lãi gộp7.8%21.1%Thấp hơn
Biên LN ròng0.3%-246.7%Tốt hơn
Biên EBITDA2.0%-1.4%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT