Công thức: EPS 2.900,33đ × P/E ngành 13.4x = 38.900,859đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 38.900,859 | Đắt gấp 1.4 lần (+37%) | EPS: 2.900,33 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 47.773,822 | Đắt gấp 1.1 lần (+11%) | BVPS: 34.094,178 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 58.218,138 | Rẻ bằng 1.09 lần (-9%) | EBITDA: 113.690.762.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 112.921,86 | Rẻ bằng 2.12 lần (-53%) | FCF (OCF): 238.229.069.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 18.3 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 1.6 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 8.5% | 11.2% | Thấp hơn |
| ROA | 5.7% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.49 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.93 | 0.94 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 24.7% | 24.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.1% | 4.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.9% | 9.8% | Tốt hơn |