Công thức: EPS 799,74đ × P/E ngành 13.4x = 10.744,863đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 10.744,863 | - | EPS: 799,74 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.114,796 | - | BVPS: 13.385,858 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 11.694,656 | - | FCF (OCF): 2.561.482.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 6.0% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 4.3% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.38 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.27 | 1.71 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.6% | 11.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.9% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.5% | -42.0% | Tốt hơn |