Công thức: BVPS 303,931đ × P/B ngành 1.0x = 316,514đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | Nợ > TS | - | EPS: -807,752 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 316,514 | Đắt gấp 22.7 lần (+2175%) | BVPS: 303,931 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 4.512,718 | Đắt gấp 1.6 lần (+60%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9025tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -8.9 | 9.5 | Tốt hơn |
| P/B | 23.7 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | -265.8% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | -3.2% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 81.16 | 2.76 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.01 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 86.9% | 12.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -282.5% | -42.8% | Thấp hơn |