← Trang chủ

VE9 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9

UPCOM
Dữ liệu: 3/7/2026 16:45
3.000ĐẮT GẤP 1.4 LẦN (+45%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 2.073,647Sức khỏe: 65/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 217,429đ × P/E ngành 9.5x = 2.073,647đ

Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g...
2.073,647Đắt gấp 1.4 lần (+45%)
EPS: 217,429
TB ngành: 9.5x
EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
969,158Đắt gấp 3.1 lần (+210%)
BVPS: 930,671
TB ngành: 1.0x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
1.065,204Đắt gấp 2.8 lần (+182%)
EBITDA: 1.382.805.000
TB ngành: 13.5x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
5.819,345Rẻ bằng 1.94 lần (-48%)
FCF (OCF): 7.031.919.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho VE9, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá VE9 (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Trung bình (65/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🟡
LN ròng > 5x Doanh thu: Lợi nhuận 2,83 tỷ gấp 11 lần doanh thu - có thể do lãi đột biến một lần (bán tài sản, xoá nợ...). Không phản ánh hoạt động cốt lõi.
🟡
Doanh thu suy giảm 3 năm: Doanh thu giảm bình quân 67%/năm trong 3 năm gần nhất.
Lỗ HĐKD 2 năm: LN HĐKD âm 2 năm gần đây.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Xây dựng và Vật liệu · 349 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E13.89.5Thấp hơn
P/B3.21.0Thấp hơn
ROE23.4%9.7%Tốt hơn
ROA16.7%4.2%Tốt hơn
Nợ/VCSH0.403.02Tốt hơn
Vòng quay TS0.010.67Thấp hơn
Biên lãi gộp24.6%12.2%Tốt hơn
Biên LN ròng1148.0%-47.0%Tốt hơn
Biên EBITDA561.6%-47.2%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT