Công thức: EPS 5.432,228đ × P/E ngành 10.5x = 56.770,625đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 56.770,625 | Rẻ bằng 1.62 lần (-38%) | EPS: 5.432,228 TB ngành: 10.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 33.113,852 | Đắt gấp 1.1 lần (+6%) | BVPS: 20.346,783 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 52.739,134 | Rẻ bằng 1.50 lần (-33%) | EBITDA: 7.703.482.440.000 TB ngành: 9.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 6.8 ... | 5.293,617 | Đắt gấp 6.6 lần (+563%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 6762181tr | CT niêm yết: 0.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 6.8 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.5 | 10.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.7 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 26.7% | 12.8% | Tốt hơn |
| ROA | 25.4% | 8.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.05 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.16 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 15.3% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 161.4% | 49.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 172.2% | 74.2% | Tốt hơn |