Công thức: EPS 1.561,14đ × P/E ngành 11.2x = 17.469,486đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 17.469,486 | Đắt gấp 1.6 lần (+65%) | EPS: 1.561,14 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 32.151,918 | Rẻ bằng 1.12 lần (-10%) | BVPS: 13.805,127 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 17.439,607 | Đắt gấp 1.7 lần (+65%) | EBITDA: 82.052.641.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 162.266.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 5.212,634 | Đắt gấp 5.5 lần (+453%) | CT con NY: 3 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 42482tr | CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 18.4 | 11.2 | Thấp hơn |
| P/B | 2.1 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 11.3% | 7.3% | Tốt hơn |
| ROA | 8.5% | 3.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.34 | 1.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.48 | 0.94 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 24.0% | 19.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.6% | -7.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 21.0% | -7.8% | Tốt hơn |