Công thức: BVPS 282,27đ × P/B ngành 3.3x = 932,767đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 561,443 | Đắt gấp 52.2 lần (+5119%) | EPS: 21,723 TB ngành: 25.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 932,767 | Đắt gấp 31.4 lần (+3041%) | BVPS: 282,27 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 1348.8 | 25.8 | Thấp hơn |
| P/B | 103.8 | 3.3 | Thấp hơn |
| ROE | 7.7% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 5.5% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.40 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.04 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 61.5% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 154.0% | 9.1% | Tốt hơn |