Công thức: EPS 10.127,256đ × P/E ngành 7.5x = 75.742,383đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 75.742,383 | Rẻ bằng 1.97 lần (-49%) | EPS: 10.127,256 TB ngành: 7.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 63.092,402 | Rẻ bằng 1.64 lần (-39%) | BVPS: 55.611,309 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 56.394,414 | Rẻ bằng 1.46 lần (-32%) | EBITDA: 609.593.913.000 TB ngành: 8.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 3.328,65 | Đắt gấp 11.6 lần (+1057%) | FCF (OCF): 242.428.910.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 ... | 13.811,198 | Đắt gấp 2.8 lần (+179%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 591431tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.8 | 7.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 18.2% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 7.6% | 7.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.40 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.79 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.7% | 21.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.2% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.8% | -1.5% | Tốt hơn |