Công thức: EPS 3.696đ × P/E ngành 11.8x = 43.592,253đ
Ngành Viễn thông (7 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E trung vị ngành (Viễn thông). Công ty chi... | 43.592,253 | Đắt gấp 2.0 lần (+98%) | EPS: 3.696 TB ngành: 11.8x (median) | EPS × P/E trung vị ngành (Viễn thông). Công ty chiếm ưu thế trong ngành nên dùng P/E trung vị thay vì trung bình aggregate. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 60.789,355 | Đắt gấp 1.4 lần (+42%) | BVPS: 14.072,994 TB ngành: 4.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 59.801,748 | Đắt gấp 1.4 lần (+44%) | EBITDA: 17.766.164.320.000 TB ngành: 11.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 55.467,783 | Đắt gấp 1.6 lần (+55%) | FCF (OCF): 16.963.695.266.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 4.4 ... | 1.432,059 | Đắt gấp 60.2 lần (+5919%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4359189tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 4.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 23.3 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 6.1 | 4.3 | Thấp hơn |
| ROE | 26.3% | 14.5% | Tốt hơn |
| ROA | 13.8% | 9.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.90 | 0.61 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.54 | 1.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 51.3% | 22.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 25.4% | 8.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 40.1% | 14.6% | Tốt hơn |