Công thức: EPS 6.057,006đ × P/E ngành 9.8x = 59.493,058đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 59.493,058 | Đắt gấp 1.5 lần (+52%) | EPS: 6.057,006 TB ngành: 9.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.557,185 | Đắt gấp 3.8 lần (+284%) | BVPS: 14.557,481 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 63.452,157 | Đắt gấp 1.4 lần (+42%) | EBITDA: 577.196.593.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 75.586,91 | Đắt gấp 1.2 lần (+20%) | FCF (OCF): 534.438.095.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.9 | 9.8 | Thấp hơn |
| P/B | 6.2 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 41.6% | 12.8% | Tốt hơn |
| ROA | 35.5% | 8.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.17 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.83 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 52.2% | 10.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 43.1% | 49.9% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 50.1% | 74.7% | Thấp hơn |