Công thức: EPS 315,298đ × P/E ngành 14.4x = 4.529,135đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 4.529,135 | - | EPS: 315,298 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.265,083 | - | BVPS: 10.498,326 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 688,244 | - | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 15141tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 3.0% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.8% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.63 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.67 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 6.1% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.1% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.3% | -2.5% | Tốt hơn |