Công thức: BVPS 879,87đ × P/B ngành 1.6x = 1.439,46đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | Nợ > TS | - | EPS: -31,183 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 1.439,46 | Đắt gấp 1.1 lần (+11%) | BVPS: 879,87 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 893,64 | Đắt gấp 1.8 lần (+79%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 134046tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -51.3 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.8 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | -3.5% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | -3.4% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.05 | 1.32 | Tốt hơn |