Công thức: BVPS 9.192,633đ × P/B ngành 2.3x = 21.398,821đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 104,04 | Đắt gấp 57.7 lần (+5667%) | EPS: 9,266 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.398,821 | Rẻ bằng 3.57 lần (-72%) | BVPS: 9.192,633 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 647.5 | 11.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 0.1% | 7.8% | Thấp hơn |
| ROA | 0.0% | 3.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.37 | 1.81 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.24 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.1% | 20.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.2% | -7.3% | Tốt hơn |