Công thức: EBITDA 3466182tr × EV/EBITDA 17.5x - nợ ròng 110022843tr = -64.276,505đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 63.823,736 | Đắt gấp 2.0 lần (+97%) | EPS: 2.761,292 TB ngành: 23.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 129.148,173 | Phù hợp | BVPS: 32.261,617 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 3.466.181.588.000 TB ngành: 17.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 1.509.051.393.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 194,3 | Đắt gấp 648.5 lần (+64748%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 149417tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 45.6 | 23.1 | Thấp hơn |
| P/B | 3.9 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | 8.6% | 22.2% | Thấp hơn |
| ROA | 1.5% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.62 | 2.76 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.59 | 0.85 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 10.3% | 22.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.6% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.2% | -24.8% | Tốt hơn |