Công thức: BVPS 11.236,109đ × P/B ngành 2.2x = 24.774,274đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 2.325,158 | Đắt gấp 3.5 lần (+248%) | EPS: 218,628 TB ngành: 10.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.774,274 | Rẻ bằng 3.06 lần (-67%) | BVPS: 11.236,109 TB ngành: 2.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 6.151,751 | Đắt gấp 1.3 lần (+32%) | EBITDA: 1.116.235.000 TB ngành: 10.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 37.0 | 10.6 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 2.2 | Tốt hơn |
| ROE | 1.9% | 7.7% | Thấp hơn |
| ROA | 1.8% | 3.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.06 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.25 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 73.3% | 18.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.3% | -7.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.3% | -7.2% | Tốt hơn |