Công thức: EBITDA 27485tr × EV/EBITDA 12.9x - nợ ròng 674733tr = -12.753,093đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 6.294,915 | Đắt gấp 2.4 lần (+135%) | EPS: 468,836 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.068,377 | Đắt gấp 1.1 lần (+5%) | BVPS: 10.396,351 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 27.485.146.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 31.6 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 1.4 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 4.5% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.2% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.62 | 2.29 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.10 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 4.3% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.1% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.6% | -42.0% | Tốt hơn |