Công thức: EPS 1.192,175đ × P/E ngành 6.3x = 7.566,393đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 7.566,393 | - | EPS: 1.192,175 TB ngành: 6.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 10.119,829 | - | BVPS: 13.582,257 TB ngành: 0.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 1.553.778.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 8.8% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 2.0% | 3.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.46 | 2.21 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.40 | 1.80 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 10.5% | 12.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.4% | 12.7% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 4.8% | 16.9% | Thấp hơn |