Công thức: EPS 2.134,724đ × P/E ngành 9.9x = 21.086,444đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 21.086,444 | Rẻ bằng 1.55 lần (-36%) | EPS: 2.134,724 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 32.299,548 | Rẻ bằng 2.37 lần (-58%) | BVPS: 19.718,655 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 20.254,421 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | EBITDA: 86.695.184.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 3.587,665 | Đắt gấp 3.8 lần (+279%) | FCF (OCF): 20.858.746.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 ... | 16.082,284 | Rẻ bằng 1.18 lần (-15%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 383271tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.4 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 10.8% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 7.0% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.55 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.71 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 6.7% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.1% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 5.2% | 74.9% | Thấp hơn |