Công thức: BVPS 11.682,243đ × P/B ngành 4.0x = 46.599,797đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 1.801,926 | Đắt gấp 3.4 lần (+237%) | EPS: 67,278 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 46.599,797 | Rẻ bằng 7.68 lần (-87%) | BVPS: 11.682,243 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 3.042,497 | Đắt gấp 2.0 lần (+100%) | EBITDA: 129.180.455.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.7 ... | 7.412,517 | Rẻ bằng 1.22 lần (-18%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 719014tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 90.2 | 26.8 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | 0.6% | 22.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.1% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.91 | 2.79 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.17 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 31.5% | 22.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 0.9% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 17.0% | -25.1% | Tốt hơn |