Công thức: EPS 4.504,11đ × P/E ngành 14.9x = 66.891,304đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 66.891,304 | Rẻ bằng 1.21 lần (-17%) | EPS: 4.504,11 TB ngành: 14.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 36.012,73 | Đắt gấp 1.5 lần (+54%) | BVPS: 16.499,05 TB ngành: 2.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 82.491,908 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | EBITDA: 13.776.020.281.000 TB ngành: 13.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 39.520,862 | Đắt gấp 1.4 lần (+40%) | FCF (OCF): 8.668.137.049.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 3.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.0 ... | 2.069,248 | Đắt gấp 26.7 lần (+2572%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 957073tr | CT niêm yết: 3.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.3 | 14.9 | Tốt hơn |
| P/B | 3.4 | 2.2 | Thấp hơn |
| ROE | 27.3% | 11.1% | Tốt hơn |
| ROA | 17.7% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.55 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.20 | 1.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 41.1% | 16.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 14.8% | -13.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 21.6% | -2.6% | Tốt hơn |