← Trang chủ

VNP - Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam

UPCOM
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
17.500ĐẮT GẤP 1.5 LẦN (+47%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 11.926,301Sức khỏe: 65/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: TB
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 938,179đ × P/E ngành 12.7x = 11.926,301đ

Ngành Hóa chất (74 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn...
11.926,301Đắt gấp 1.5 lần (+47%)
EPS: 938,179
TB ngành: 12.7x
EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
21.715,93Rẻ bằng 1.24 lần (-19%)
BVPS: 14.438,637
TB ngành: 1.5x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
10.258,329Đắt gấp 1.7 lần (+71%)
EBITDA: 19.416.517.000
TB ngành: 10.9x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
2.224,266Đắt gấp 7.9 lần (+687%)
FCF (OCF): 5.097.823.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ...
7.719,229Đắt gấp 2.3 lần (+127%)
CT con NY: 0 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 146665tr
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho VNP, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá VNP (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Trung bình (65/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
Doanh thu giảm: Doanh thu giảm 46% so với năm trước.
🟡
Lãi gộp âm: Lợi nhuận gộp = -1,24 tỷ - giá vốn hàng bán cao hơn doanh thu, kinh doanh cốt lõi thua lỗ.
🟡
Doanh thu suy giảm 3 năm: Doanh thu giảm bình quân 28%/năm trong 3 năm gần nhất.
LN biến động thất thường: Lợi nhuận chuyển giữa lãi và lỗ 2 lần trong 4 năm gần đây, kinh doanh không ổn định.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Hóa chất · 74 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E18.712.7Thấp hơn
P/B1.21.5Tốt hơn
ROE6.5%11.0%Thấp hơn
ROA5.9%6.9%Thấp hơn
Nợ/VCSH0.101.24Tốt hơn
Vòng quay TS0.141.67Thấp hơn
Biên lãi gộp-2.9%13.3%Thấp hơn
Biên LN ròng42.3%-702.6%Tốt hơn
Biên EBITDA46.1%-846.0%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT