Công thức: BVPS 20.834,532đ × P/B ngành 1.5x = 32.186,408đ
Ngành Bảo hiểm (12 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn... | 29.002,154 | Rẻ bằng 1.46 lần (-31%) | EPS: 2.185,017 TB ngành: 13.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 32.186,408 | Rẻ bằng 1.62 lần (-38%) | BVPS: 20.834,532 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.8 ... | 13.829,425 | Đắt gấp 1.4 lần (+44%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2779714tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.8 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.1 | 13.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 10.5% | 10.2% | Tốt hơn |
| ROA | 4.6% | 2.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.30 | 3.45 | Tốt hơn |