Công thức: EPS 575,787đ × P/E ngành 26.9x = 15.466,05đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 15.466,05 | Rẻ bằng 2.01 lần (-50%) | EPS: 575,787 TB ngành: 26.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 65.710,246 | Rẻ bằng 8.53 lần (-88%) | BVPS: 16.472,438 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 73.904,878 | Rẻ bằng 9.60 lần (-90%) | EBITDA: 234.164.065.000 TB ngành: 23.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 32.179,909 | Rẻ bằng 4.18 lần (-76%) | FCF (OCF): 239.724.469.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.4 | 26.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | 3.5% | 22.3% | Thấp hơn |
| ROA | 2.2% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.58 | 2.84 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.50 | 0.85 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 22.0% | 22.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.4% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 26.5% | -25.3% | Tốt hơn |