Công thức: EPS 18.935,666đ × P/E ngành 11.7x = 222.057,784đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 222.057,784 | - | EPS: 18.935,666 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 78.089,748 | - | BVPS: 40.810,031 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 231.421,895 | - | FCF (OCF): 60.761.417.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 46.4% | 9.0% | Tốt hơn |
| ROA | 28.7% | 5.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.62 | 1.08 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.49 | 1.34 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 34.3% | 24.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 19.3% | 11.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 24.5% | 13.5% | Tốt hơn |