Công thức: EPS 528,327đ × P/E ngành 12.5x = 6.621,529đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 6.621,529 | Rẻ bằng 1.18 lần (-15%) | EPS: 528,327 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 10.155,311 | Rẻ bằng 1.81 lần (-45%) | BVPS: 6.853 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 8.029,753 | Rẻ bằng 1.43 lần (-30%) | EBITDA: 14.289.849.000 TB ngành: 10.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 6.514,507 | Rẻ bằng 1.16 lần (-14%) | FCF (OCF): 11.314.599.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.6 | 12.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 7.7% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 5.2% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.49 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.71 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 24.5% | 12.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.3% | -702.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 12.3% | -845.5% | Tốt hơn |