← Trang chủ

VNZ - Công ty Cổ phần Tập đoàn VNG

UPCOM
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
430.000ĐẮT GẤP 17.4 LẦN (+1645%)
Giá hợp lý (P/B ngành): 24.645,716Sức khỏe: 5/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: BVPS 29.674,469đ × P/B ngành 0.8x = 24.645,716đ

Ngành Truyền thông (39 công ty).

Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền...
Nợ > TS-
EPS: -10.866,152
TB ngành: 11.7x
EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
24.645,716Đắt gấp 17.4 lần (+1645%)
BVPS: 29.674,469
TB ngành: 0.8x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: 702.567.011.000
TB ngành: 10.3x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
443.257,155Phù hợp
FCF (OCF): 1.836.374.589.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.0 ...
32.093,121Đắt gấp 13.4 lần (+1240%)
CT con NY: 0 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 962794tr
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho VNZ, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá VNZ (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (5/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🔴
Nợ quá cao: Nợ/VCSH = 11.8 lần, rủi ro mất khả năng trả nợ.
🟡
P/E âm: P/E = -39.6 - công ty đang báo lỗ, chỉ số P/E không có ý nghĩa.
🟡
P/B quá cao: P/B = 14.5, thị giá gấp 14 lần giá trị sổ sách.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 92% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
🟡
ROA âm: ROA = -2.9% - tài sản không tạo ra lợi nhuận.
🟡
VCSH thấp: VCSH chỉ chiếm 8% tổng tài sản, tài sản chủ yếu hình thành từ vay nợ.
🟡
Lỗ HĐKD nhiều năm: LN HĐKD âm 3 năm gần đây. Kinh doanh cốt lõi thua lỗ kéo dài.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Truyền thông · 39 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E-39.611.7Tốt hơn
P/B14.50.8Thấp hơn
ROE-36.6%10.2%Thấp hơn
ROA-2.9%6.3%Thấp hơn
Nợ/VCSH11.750.79Thấp hơn
Vòng quay TS0.961.35Thấp hơn
Biên lãi gộp36.8%24.2%Tốt hơn
Biên LN ròng-3.0%11.7%Thấp hơn
Biên EBITDA6.4%14.2%Thấp hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT