Công thức: BVPS 29.674,469đ × P/B ngành 0.8x = 24.645,716đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | Nợ > TS | - | EPS: -10.866,152 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.645,716 | Đắt gấp 17.4 lần (+1645%) | BVPS: 29.674,469 TB ngành: 0.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 702.567.011.000 TB ngành: 10.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 443.257,155 | Phù hợp | FCF (OCF): 1.836.374.589.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.0 ... | 32.093,121 | Đắt gấp 13.4 lần (+1240%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 962794tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -39.6 | 11.7 | Tốt hơn |
| P/B | 14.5 | 0.8 | Thấp hơn |
| ROE | -36.6% | 10.2% | Thấp hơn |
| ROA | -2.9% | 6.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 11.75 | 0.79 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.96 | 1.35 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 36.8% | 24.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -3.0% | 11.7% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 6.4% | 14.2% | Thấp hơn |