← Trang chủ

VPC - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam

UPCOM
Dữ liệu: 8/5/2026 16:45
2.600RẺ BẰNG 3.55 LẦN (-72%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 9.233,992Sức khỏe: 0/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 968,033đ × P/E ngành 9.5x = 9.233,992đ

Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g...
9.233,992Rẻ bằng 3.55 lần (-72%)
EPS: 968,033
TB ngành: 9.5x
EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
Nợ > TS-
BVPS: -2.392,391
TB ngành: 1.0x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: -2.272.875.000
TB ngành: 13.5x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
15.154,408Rẻ bằng 5.83 lần (-83%)
FCF (OCF): 13.344.605.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho VPC, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá VPC (Năm 2024)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (0/100)Dựa trên báo cáo năm 2024
🔴
VCSH âm: Vốn chủ sở hữu -14,35 tỷ - công ty mất khả năng thanh toán kỹ thuật, nợ vượt quá tài sản.
🟡
Lỗ HĐKD, lãi nhờ tài chính: LN HĐKD âm (-4,89 tỷ) nhưng LN ròng dương - lợi nhuận đến từ hoạt động tài chính/đầu tư, không bền vững.
🟡
P/B âm: P/B = -1.1 - VCSH âm, chỉ số không có ý nghĩa.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 129% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
🟡
Lỗ HĐKD nhiều năm: LN HĐKD âm 4 năm gần đây. Kinh doanh cốt lõi thua lỗ kéo dài.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Xây dựng và Vật liệu · 349 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E2.79.5Tốt hơn
P/B-1.11.0Tốt hơn
ROE-40.5%9.7%Thấp hơn
ROA11.7%4.3%Tốt hơn
Nợ/VCSH-4.473.02Tốt hơn
Vòng quay TS1.420.67Tốt hơn
Biên lãi gộp9.2%12.3%Thấp hơn
Biên LN ròng8.2%-43.6%Tốt hơn
Biên EBITDA-3.2%-45.2%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT