Công thức: EPS 2.452,16đ × P/E ngành 12.2x = 29.892,997đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 29.892,997 | Rẻ bằng 1.43 lần (-30%) | EPS: 2.452,16 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 25.429,366 | Rẻ bằng 1.22 lần (-18%) | BVPS: 15.181,838 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 18,224 | Đắt gấp 1144.1 lần (+114308%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1950tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.5 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.4 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 16.2% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 14.7% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.10 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.39 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 55.6% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 37.7% | -11.6% | Tốt hơn |