Công thức: EPS 1.044,527đ × P/E ngành 11.8x = 12.306,581đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 12.306,581 | Rẻ bằng 1.47 lần (-32%) | EPS: 1.044,527 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.479,942 | Rẻ bằng 2.80 lần (-64%) | BVPS: 12.185,198 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 31.056,704 | Rẻ bằng 3.70 lần (-73%) | EBITDA: 16.150.704.000 TB ngành: 18.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 32.766,511 | Rẻ bằng 3.90 lần (-74%) | FCF (OCF): 28.211.288.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 4.170,508 | Đắt gấp 2.0 lần (+101%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 41705tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.0 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 8.6% | 10.2% | Thấp hơn |
| ROA | 7.8% | 6.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.09 | 1.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.31 | 1.37 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 45.5% | 24.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 25.6% | 10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 39.6% | 12.9% | Tốt hơn |