Công thức: EPS 1.016,489đ × P/E ngành 12.7x = 12.931,941đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 12.931,941 | Rẻ bằng 1.32 lần (-24%) | EPS: 1.016,489 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.079,608 | Rẻ bằng 2.26 lần (-56%) | BVPS: 14.666,871 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 8.908,092 | Đắt gấp 1.1 lần (+10%) | EBITDA: 30.475.723.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 2.452,87 | Đắt gấp 4.0 lần (+298%) | FCF (OCF): 15.411.100.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 138,972 | Đắt gấp 70.3 lần (+6930%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 3335tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.6 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 6.9% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 4.5% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.54 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.21 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 25.8% | 12.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 3.7% | -702.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.6% | -845.4% | Tốt hơn |