Công thức: BVPS 25.470,095đ × P/B ngành 3.3x = 84.308,357đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 608,654 | Đắt gấp 19.7 lần (+1872%) | EPS: 23,543 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 84.308,357 | Rẻ bằng 7.03 lần (-86%) | BVPS: 25.470,095 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 2.129.333.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.5 ... | 9.657,988 | Đắt gấp 1.2 lần (+24%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 482899tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.5 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 509.7 | 25.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 0.1% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.1% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.37 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.00 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 83.1% | 34.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 16.6% | 10.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 30.1% | 12.8% | Tốt hơn |