Công thức: BVPS 20.767,799đ × P/B ngành 3.4x = 70.989,161đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 74.206,657 | Rẻ bằng 2.68 lần (-63%) | EPS: 2.767,679 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 70.989,161 | Rẻ bằng 2.56 lần (-61%) | BVPS: 20.767,799 TB ngành: 3.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 110.691,777 | Rẻ bằng 4.00 lần (-75%) | EBITDA: 8.961.148.000.000 TB ngành: 29.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.0 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 3.4 | Tốt hơn |
| ROE | 13.3% | 12.0% | Tốt hơn |
| ROA | 10.5% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.27 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.14 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 53.5% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 72.9% | 9.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 101.4% | 12.1% | Tốt hơn |