Công thức: BVPS 13.466,684đ × P/B ngành 3.3x = 44.533,692đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 35.805,62 | Rẻ bằng 2.56 lần (-61%) | EPS: 1.384,414 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 44.533,692 | Rẻ bằng 3.18 lần (-69%) | BVPS: 13.466,684 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 973,077 | Đắt gấp 14.4 lần (+1339%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 25300tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.1 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 10.3% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 3.8% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.68 | 1.38 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.14 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 61.8% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 26.9% | 10.1% | Tốt hơn |