Công thức: BVPS 4.901,7đ × P/B ngành 2.3x = 11.216,97đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 1.750,564 | Đắt gấp 14.6 lần (+1362%) | EPS: 123,933 TB ngành: 14.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 11.216,97 | Đắt gấp 2.3 lần (+128%) | BVPS: 4.901,7 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 210.143.508.000 TB ngành: 12.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 2.640,219 | Đắt gấp 9.7 lần (+870%) | FCF (OCF): 491.818.775.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 1.756,958 | Đắt gấp 14.6 lần (+1357%) | CT con NY: 8 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 147228tr | CT niêm yết: 0.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 206.6 | 14.1 | Thấp hơn |
| P/B | 5.2 | 2.3 | Thấp hơn |
| ROE | 2.5% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.9% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.87 | 1.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.54 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.0% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.3% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.2% | -2.5% | Tốt hơn |