← Trang chủ

VSF - Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty cổ phần

UPCOM
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
25.600ĐẮT GẤP 2.3 LẦN (+128%)
Giá hợp lý (P/B ngành): 11.216,97Sức khỏe: 80/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: BVPS 4.901,7đ × P/B ngành 2.3x = 11.216,97đ

Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).

Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g...
1.750,564Đắt gấp 14.6 lần (+1362%)
EPS: 123,933
TB ngành: 14.1x
EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
11.216,97Đắt gấp 2.3 lần (+128%)
BVPS: 4.901,7
TB ngành: 2.3x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: 210.143.508.000
TB ngành: 12.8x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
2.640,219Đắt gấp 9.7 lần (+870%)
FCF (OCF): 491.818.775.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ...
1.756,958Đắt gấp 14.6 lần (+1357%)
CT con NY: 8 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 147228tr
CT niêm yết: 0.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho VSF, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá VSF (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (80/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
P/E cao: P/E = 206.6, định giá cao so với lợi nhuận.
P/B cao: P/B = 5.2.
🟡
Doanh thu suy giảm 3 năm: Doanh thu giảm bình quân 12%/năm trong 3 năm gần nhất.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Thực phẩm và đồ uống · 164 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E206.614.1Thấp hơn
P/B5.22.3Thấp hơn
ROE2.5%11.3%Thấp hơn
ROA0.9%6.5%Thấp hơn
Nợ/VCSH1.871.28Thấp hơn
Vòng quay TS2.541.20Tốt hơn
Biên lãi gộp10.0%16.8%Thấp hơn
Biên LN ròng0.3%-13.3%Tốt hơn
Biên EBITDA1.2%-2.5%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT