Công thức: EBITDA 5680tr × EV/EBITDA 10.6x - nợ ròng 504557tr = -88.851,226đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 8.955,408 | Đắt gấp 1.4 lần (+40%) | EPS: 797,556 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.705,688 | Rẻ bằng 3.02 lần (-67%) | BVPS: 16.192,217 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 5.680.105.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.7 | 11.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 4.9% | 7.6% | Thấp hơn |
| ROA | 0.7% | 3.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 6.54 | 1.63 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.86 | 0.92 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 10.1% | 20.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.8% | -7.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.1% | -6.8% | Tốt hơn |