Công thức: BVPS 8.838,987đ × P/B ngành 1.1x = 9.895,974đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 99,161 | Đắt gấp 38.3 lần (+3732%) | EPS: 13,559 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 9.895,974 | Rẻ bằng 2.60 lần (-62%) | BVPS: 8.838,987 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 557.144.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 5.763,893 | Rẻ bằng 1.52 lần (-34%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 63403tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 280.3 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 0.2% | 12.6% | Thấp hơn |
| ROA | 0.1% | 7.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.08 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.09 | 1.13 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 1.6% | 21.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.7% | -246.7% | Tốt hơn |