← Trang chủ

VTL - Công ty Cổ phần Vang Thăng Long

UPCOM
Dữ liệu: 9/10/2025 16:45
7.100ĐẮT GẤP 6.0 LẦN (+501%)
Giá hợp lý (P/B ngành): 1.181,627Sức khỏe: 0/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: BVPS 511,274đ × P/B ngành 2.3x = 1.181,627đ

Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).

Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g...
Nợ > TS-
EPS: -2.378,432
TB ngành: 14.4x
EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
1.181,627Đắt gấp 6.0 lần (+501%)
BVPS: 511,274
TB ngành: 2.3x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: -21.473.492.000
TB ngành: 13.0x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ...
33Đắt gấp 215.2 lần (+21415%)
CT con NY: 0 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 330tr
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho VTL, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá VTL (Năm 2024)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (0/100)Dựa trên báo cáo năm 2024
🟡
Nợ cao: Nợ/VCSH = 8.7 lần, cần theo dõi khả năng trả nợ.
Doanh thu giảm: Doanh thu giảm 25% so với năm trước.
🟡
P/E âm: P/E = -3.0 - công ty đang báo lỗ, chỉ số P/E không có ý nghĩa.
🟡
P/B quá cao: P/B = 13.9, thị giá gấp 14 lần giá trị sổ sách.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 90% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
🟡
Lãi gộp âm: Lợi nhuận gộp = -15,38 tỷ - giá vốn hàng bán cao hơn doanh thu, kinh doanh cốt lõi thua lỗ.
🟡
ROA âm: ROA = -47.9% - tài sản không tạo ra lợi nhuận.
🟡
VCSH thấp: VCSH chỉ chiếm 10% tổng tài sản, tài sản chủ yếu hình thành từ vay nợ.
🟡
Doanh thu suy giảm 3 năm: Doanh thu giảm bình quân 63%/năm trong 3 năm gần nhất.
🟡
Lỗ HĐKD nhiều năm: LN HĐKD âm 4 năm gần đây. Kinh doanh cốt lõi thua lỗ kéo dài.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Thực phẩm và đồ uống · 164 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E-3.014.4Tốt hơn
P/B13.92.3Thấp hơn
ROE-465.2%11.3%Thấp hơn
ROA-47.9%6.5%Thấp hơn
Nợ/VCSH8.721.24Thấp hơn
Vòng quay TS0.231.21Thấp hơn
Biên lãi gộp-135.8%17.7%Thấp hơn
Biên LN ròng-210.1%-12.0%Thấp hơn
Biên EBITDA-189.7%-1.0%Thấp hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT